- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
phí thường niên; phí hằng năm
phí thường niên; phí hằng năm
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phí thường niên; phí hằng năm
phí thường niên; phí hằng năm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.