- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
niên kim; lương hưu hàng năm; trợ cấp định kỳ
niên kim; lương hưu; trợ cấp hưu trí
lương hưu; niên kim; trợ cấp hàng năm
Sau khi nghỉ hưu, anh ấy sống nhờ tiền lương hưu.
niên kim; lương hưu hàng năm; trợ cấp định kỳ
niên kim; lương hưu; trợ cấp hưu trí
lương hưu; niên kim; trợ cấp hàng năm
Sau khi nghỉ hưu, anh ấy sống nhờ tiền lương hưu.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
niên kim; lương hưu hàng năm; trợ cấp định kỳ
niên kim; lương hưu hàng năm; trợ cấp định kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.