- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
niên giám; sách thường niên
niên giám; sổ thống kê hàng năm
báo cáo thường niên; báo cáo năm
Bản niên giám này rất hữu ích.
niên giám; sách thường niên
niên giám; sổ thống kê hàng năm
báo cáo thường niên; báo cáo năm
Bản niên giám này rất hữu ích.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
niên giám; sách thường niên
niên giám; sách thường niên