- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)
- 亚á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
xảy ra đồng thời; (kỹ thuật) xử lý song song; (y) biến chứng kèm theo
Những vấn đề này là đồng thời.
biến chứng kèm theo; (y) xảy ra đồng thời (của bệnh khác)
Anh ấy bị biến chứng viêm phổi.
xử lý đồng thời; song song (trong lập trình)
xảy ra đồng thời; (kỹ thuật) xử lý song song; (y) biến chứng kèm theo
Những vấn đề này là đồng thời.
biến chứng kèm theo; (y) xảy ra đồng thời (của bệnh khác)
Anh ấy bị biến chứng viêm phổi.
xử lý đồng thời; song song (trong lập trình)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
xảy ra đồng thời; (kỹ thuật) xử lý song song; (y) biến chứng kèm theo
xảy ra đồng thời; (kỹ thuật) xử lý song song; (y) biến chứng kèm theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Lập trình đồng thời là một thách thức.
Lập trình đồng thời là một thách thức.