- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)
- 亚á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
biến chứng; biến chứng (hậu quả không mong muốn của thủ thuật y tế)
Sau phẫu thuật có thể có biến chứng.
biến chứng; biến chứng (hậu quả không mong muốn của thủ thuật y tế)
Sau phẫu thuật có thể có biến chứng.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
biến chứng; biến chứng (hậu quả không mong muốn của thủ thuật y tế)
biến chứng; biến chứng (hậu quả không mong muốn của thủ thuật y tế)