- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)
- 亚á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
thôn tính; sáp nhập; nuốt chửng
Anh ấy muốn thôn tính công ty nhỏ này.
thôn tính; sáp nhập
Quốc gia này đã sáp nhập nước láng giềng.
gộp lại; sáp nhập; hợp nhất
thôn tính; sáp nhập; nuốt chửng
Anh ấy muốn thôn tính công ty nhỏ này.
thôn tính; sáp nhập
Quốc gia này đã sáp nhập nước láng giềng.
gộp lại; sáp nhập; hợp nhất
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.
thôn tính; sáp nhập; nuốt chửng
thôn tính; sáp nhập; nuốt chửng
Công ty này đã sáp nhập một công ty nhỏ khác.
Công ty này đã sáp nhập một công ty nhỏ khác.