- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)
- 亚á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
kích thích song song
kích từ song song; kích từ shunt
cuộn kích từ song song (ví dụ: máy phát điện)
kích thích song song
kích từ song song; kích từ shunt
cuộn kích từ song song (ví dụ: máy phát điện)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
kích thích song song
kích thích song song
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.