- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)
- 亚á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
được gọi chung; đồng xưng
Họ cùng được gọi là “Tứ đại tài tử”.
được gọi chung; gọi cùng tên với nhau
Họ được gọi chung là “Tứ đại tài tử”.
được gọi chung; đồng xưng
Họ cùng được gọi là “Tứ đại tài tử”.
được gọi chung; gọi cùng tên với nhau
Họ được gọi chung là “Tứ đại tài tử”.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
được gọi chung; đồng xưng
được gọi chung; đồng xưng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.