- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)
- 亚á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
cổng song song (máy tính)
Máy tính này có một cổng song song.
cổng song song (máy tính)
Máy tính này có một cổng song song.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
cổng song song (máy tính)
cổng song song (máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.