- 丷bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)
- 亚á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
hợp (ký hiệu ∪) (lý thuyết tập hợp)
Hợp là một khái niệm trong toán học.
hợp (ký hiệu ∪) (lý thuyết tập hợp)
Hợp là một khái niệm trong toán học.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
hợp (ký hiệu ∪) (lý thuyết tập hợp)
hợp (ký hiệu ∪) (lý thuyết tập hợp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.