- 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
phát thanh; phát sóng; truyền thanh
中用无线电向许多人同时传送声音、图像或信息yòng wúxiàndiàn xiàng xǔduō rén tóngshí chuánhuà shēngyīn、túxiàng huò xìnxī
Chương trình này đang được phát sóng.
phát thanh; phát sóng; truyền bá (rộng rãi)
中用电波或其他方式向多数人传送信息yòng diànbō huò qítā fāngshì xiàng duōshù rén chuánhuà xìnxī
Tin tức này đã được phát đi rồi.
phát thanh; phát sóng; truyền thanh
中用无线电向许多人同时传送声音、图像或信息yòng wúxiàndiàn xiàng xǔduō rén tóngshí chuánhuà shēngyīn、túxiàng huò xìnxī
Chương trình này đang được phát sóng.
phát thanh; phát sóng; truyền bá (rộng rãi)
中用电波或其他方式向多数人传送信息yòng diànbō huò qítā fāngshì xiàng duōshù rén chuánhuà xìnxī
Tin tức này đã được phát đi rồi.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
phát thanh; phát sóng; truyền thanh
phát thanh; phát sóng; truyền thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phát thanh; phát sóng; truyền thanh
中通过无线电或电视向许多人传送声音或图像的活动tōngguò wúxiàndiàn huò diànshì xiàng xǔduō rén chuánsòng shēngyīn huò túxiàng de huódòng
Tôi thích nghe đài phát thanh.
phát sóng; phát thanh; quảng bá
中通过电波向许多人传送声音或信息的通信方式tōngguò diànbō xiàng xǔduō rén chuánsoǎng shēngyīn huò xìnxī de tōngxìn fāngshì
tuyên truyền và giới thiệu
中向许多人公开传播信息或消息xiàng xǔduō rén gōngkāi chuánbō xìnxī huò xiāoxi
danh
中通过电波或电视向许多人传送声音、图像或信息的方式tōngguò diànbō huò diànshì xiàng xǔduō rén chuánhuá shēngyīn、túxiàng huò xìnxī de fāngshì
Tôi thích nghe đài.
phát thanh; phát sóng; truyền thanh
中通过无线电或电视向许多人传送声音或图像的活动tōngguò wúxiàndiàn huò diànshì xiàng xǔduō rén chuánsòng shēngyīn huò túxiàng de huódòng
Tôi thích nghe đài phát thanh.
phát sóng; phát thanh; quảng bá
中通过电波向许多人传送声音或信息的通信方式tōngguò diànbō xiàng xǔduō rén chuánsoǎng shēngyīn huò xìnxī de tōngxìn fāngshì
tuyên truyền và giới thiệu
中向许多人公开传播信息或消息xiàng xǔduō rén gōngkāi chuánbō xìnxī huò xiāoxi
danh
中通过电波或电视向许多人传送声音、图像或信息的方式tōngguò diànbō huò diànshì xiàng xǔduō rén chuánhuá shēngyīn、túxiàng huò xìnxī de fāngshì
Tôi thích nghe đài.