- 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
phát thanh viên; người dẫn chương trình (đài phát thanh)
Cô ấy muốn trở thành một phát thanh viên.
phát thanh viên; người dẫn chương trình (đài phát thanh)
Cô ấy muốn trở thành một phát thanh viên.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
phát thanh viên; người dẫn chương trình (đài phát thanh)
phát thanh viên; người dẫn chương trình (đài phát thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.