- 广nghiễm(mái nhà, công trình)
- 木mộc(gỗ, cây)
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
mép giường; cạnh giường
Anh ấy ngồi trên mép giường.
mép giường; cạnh giường
Anh ấy ngồi trên mép giường.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
mép giường; cạnh giường
mép giường; cạnh giường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.