- 广nghiễm(mái nhà, công trình)
- 木mộc(gỗ, cây)
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
chuyện chăn gối; phòng the (văn)
Chuyện riêng tư trong phòng the không nên nói với người ngoài.
chốn phòng the; chuyện chăn gối (bóng)
Trong chốn phòng the, tình vợ chồng sâu đậm.
chuyện chăn gối; phòng the (văn)
Chuyện riêng tư trong phòng the không nên nói với người ngoài.
chốn phòng the; chuyện chăn gối (bóng)
Trong chốn phòng the, tình vợ chồng sâu đậm.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
chuyện chăn gối; phòng the (văn)
chuyện chăn gối; phòng the (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.