- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)
- 予dư(ban cho, ta)
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
số thứ tự
Số thứ tự biểu thị thứ tự của sự vật.
số thứ tự
Số thứ tự biểu thị thứ tự của sự vật.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số thứ tự
số thứ tự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.