- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)
- 予dư(ban cho, ta)
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
màn mở đầu; lời mở đầu; (bóng) khởi đầu
Chương mở đầu của cuốn sách này rất thú vị.
lời mở đầu (của tạp chí/ấn phẩm); lời tựa
lời mở đầu; lời dẫn; lời tựa
màn mở đầu; lời mở đầu; (bóng) khởi đầu
Chương mở đầu của cuốn sách này rất thú vị.
lời mở đầu (của tạp chí/ấn phẩm); lời tựa
lời mở đầu; lời dẫn; lời tựa
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
màn mở đầu; lời mở đầu; (bóng) khởi đầu
màn mở đầu; lời mở đầu; (bóng) khởi đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.