- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
đáy; đế; căn cứ; cuối
中最下面的部分;物体的下端zuì xiàmiàn de bùfen;wùtǐ de xiàduān
Đáy cốc bị vỡ rồi.
nền; đáy; cơ sở; nền tảng
中事物下面的部分;基础shìwù xiàmiàn de bùfen;jīchǔ
Màu nền của bức ảnh này rất đẹp.
(tương đương với 的 làm trợ từ sở hữu)
中与'的'意义相同的结构助词yǔ de yìyì xiāngtóng de jiégòu zhùcí
Cuốn sách này là của tôi.
đáy; đế; căn cứ; cuối
中最下面的部分;物体的下端zuì xiàmiàn de bùfen;wùtǐ de xiàduān
Đáy cốc bị vỡ rồi.
nền; đáy; cơ sở; nền tảng
中事物下面的部分;基础shìwù xiàmiàn de bùfen;jīchǔ
Màu nền của bức ảnh này rất đẹp.
(tương đương với 的 làm trợ từ sở hữu)
中与'的'意义相同的结构助词yǔ de yìyì xiāngtóng de jiégòu zhùcí
Cuốn sách này là của tôi.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
đáy; đế; căn cứ; cuối
(tương đương với 的 làm trợ từ sở hữu)
(tương đương với 的 làm trợ từ sở hữu)
cuối (năm hoặc tháng); đáy; đáy dưới
中年或月的最后时间nián huò yuè de zuì hòu shíjiān
Cuối năm chúng ta đi du lịch.
bản lưu; bản sao lưu (giữ làm hồ sơ)
中保存的原件或文件副本bǎocún de yuánjià huò wénjiàn fùběn
Xin hãy đưa bản sao cho tôi.
đáy; cơ số (toán học)
中数学中乘方运算的那个数shùxué zhōng chéngfāng yùnsuàn de nàge shù
Cơ số của số này là mười.
cuối (năm hoặc tháng); đáy; đáy dưới
中年或月的最后时间nián huò yuè de zuì hòu shíjiān
Cuối năm chúng ta đi du lịch.
bản lưu; bản sao lưu (giữ làm hồ sơ)
中保存的原件或文件副本bǎocún de yuánjià huò wénjiàn fùběn
Xin hãy đưa bản sao cho tôi.
đáy; cơ số (toán học)
中数学中乘方运算的那个数shùxué zhōng chéngfāng yùnsuàn de nàge shù
Cơ số của số này là mười.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.