- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
đáy; cơ số (toán học)
Cơ số của số này là mười.
đáy; cơ số (toán học)
Cơ số của số này là mười.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
đáy; cơ số (toán học)
đáy; cơ số (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.