- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
nguyên liệu nền; gia vị nền (dùng làm cơ sở cho món ăn)
Gia vị lẩu này rất cay.
nguyên liệu nền; gia vị nền (trong nấu ăn)
Nước lẩu này rất ngon.
lớp sơn lót; nguyên liệu nền; (nấu ăn) gia vị nền nồi lẩu
nguyên liệu nền; gia vị nền (dùng làm cơ sở cho món ăn)
Gia vị lẩu này rất cay.
nguyên liệu nền; gia vị nền (trong nấu ăn)
Nước lẩu này rất ngon.
lớp sơn lót; nguyên liệu nền; (nấu ăn) gia vị nền nồi lẩu
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
nguyên liệu nền; gia vị nền (dùng làm cơ sở cho món ăn)
nguyên liệu nền; gia vị nền (dùng làm cơ sở cho món ăn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.