- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
tầng trệt; tầng một; (bóng) tầng lớp dưới đáy xã hội
Chúng tôi sống ở tầng trệt.
tầng trệt; tầng một; (bóng) tầng lớp dưới đáy xã hội
Chúng tôi sống ở tầng trệt.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
tầng trệt; tầng một; (bóng) tầng lớp dưới đáy xã hội
tầng trệt; tầng một; (bóng) tầng lớp dưới đáy xã hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.