- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
nước dùng; nước hầm xương (trong nấu ăn)
Nước dùng này có vị rất ngon.
nước dùng cơ bản; nước đáy (nước cốt làm nền cho sốt hoặc nước thịt)
Nước sốt nền này có vị rất ngon.
nước dùng; nước hầm xương (trong nấu ăn)
Nước dùng này có vị rất ngon.
nước dùng cơ bản; nước đáy (nước cốt làm nền cho sốt hoặc nước thịt)
Nước sốt nền này có vị rất ngon.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
nước dùng; nước hầm xương (trong nấu ăn)
nước dùng; nước hầm xương (trong nấu ăn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.