- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
phim ảnh; tấm kính chụp ảnh
Tấm phim này đã cũ rồi.
mặt trái; mặt phản diện; (bóng) tiêu cực
Tấm phim âm bản này đã cũ rồi.
phim ảnh; tấm kính chụp ảnh
Tấm phim này đã cũ rồi.
mặt trái; mặt phản diện; (bóng) tiêu cực
Tấm phim âm bản này đã cũ rồi.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
phim ảnh; tấm kính chụp ảnh
phim ảnh; tấm kính chụp ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.