- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
bài tẩy; con bài trong tay; (bóng) thông tin/sức mạnh giấu kín
Anh ấy đã tiết lộ con át chủ bài của mình.
bài tẩy; con bài tẩy; (bóng) ý đồ thực sự
bài trong tay; bài tẩy; lá bài dự phòng (bí mật)
Anh ấy đã tiết lộ những quân bài tẩy của mình.
bài tẩy; con bài trong tay; (bóng) thông tin/sức mạnh giấu kín
Anh ấy đã tiết lộ con át chủ bài của mình.
bài tẩy; con bài tẩy; (bóng) ý đồ thực sự
bài trong tay; bài tẩy; lá bài dự phòng (bí mật)
Anh ấy đã tiết lộ những quân bài tẩy của mình.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
bài tẩy; con bài trong tay; (bóng) thông tin/sức mạnh giấu kín
bài tẩy; con bài trong tay; (bóng) thông tin/sức mạnh giấu kín
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.