- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
khung gầm (xe); đế; đáy
Khung gầm của chiếc xe này rất cao.
khung gầm (xe); đế; đáy
Khung gầm của chiếc xe này rất cao.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
khung gầm (xe); đế; đáy
khung gầm (xe); đế; đáy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.