- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
van đáy; van chân (van một chiều đặt ở đáy ống hút)
van đáy; van chân
Van đáy là thiết bị điều khiển chất lỏng.
van đáy; van chân (van một chiều đặt ở đáy ống hút)
van đáy; van chân
Van đáy là thiết bị điều khiển chất lỏng.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
van đáy; van chân (van một chiều đặt ở đáy ống hút)
van đáy; van chân (van một chiều đặt ở đáy ống hút)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.