- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
mông; đít (khẩu)
Mặt đáy của cái hộp này là hình vuông.
đầu dưới; cạnh đáy; phía dưới cùng
mặt đáy; mặt dưới
mông; đít (khẩu)
Mặt đáy của cái hộp này là hình vuông.
đầu dưới; cạnh đáy; phía dưới cùng
mặt đáy; mặt dưới
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mông; đít (khẩu)
mông; đít (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.