phủ; công sở; dinh thự
phủ; công sở; dinh thự
phủ; công sở; dinh thự
Quê bạn ở đâu?
dinh thự; tư dinh (của quan chức)
Đây là phủ tổng thống.
phủ (đơn vị hành chính thời Đường đến Thanh); dinh thự; phủ
Phủ thành là tên cũ của thành phố Đài Nam.
phủ; dinh; tư dinh
Phủ tổng thống ở trung tâm thành phố.
kho lưu trữ; phủ; dinh thự
Dinh thự này rất lớn.
dinh thự; biệt thự; công quán
Dinh thự này rất đẹp.
nhà quý; phủ (kính ngữ)
phủ; công sở; dinh thự
Quê bạn ở đâu?
dinh thự; tư dinh (của quan chức)
Đây là phủ tổng thống.
phủ (đơn vị hành chính thời Đường đến Thanh); dinh thự; phủ
Phủ thành là tên cũ của thành phố Đài Nam.
phủ; dinh; tư dinh
Phủ tổng thống ở trung tâm thành phố.
kho lưu trữ; phủ; dinh thự
Dinh thự này rất lớn.
dinh thự; biệt thự; công quán
Dinh thự này rất đẹp.
nhà quý; phủ (kính ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.