- 广nghiễm(mái nhà, hiên rộng)
- 廿nhập(hai mươi, nhiều lần đo)
- 又hựu(tay phải, lại, thêm lần nữa)
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
khu nghỉ dưỡng; khu du lịch
Khu nghỉ dưỡng này rất đẹp.
khu nghỉ dưỡng; khu du lịch
Khu nghỉ dưỡng này rất đẹp.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu nghỉ dưỡng; khu du lịch
khu nghỉ dưỡng; khu du lịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.