- 广nghiễm(mái nhà, hiên rộng)
- 廿nhập(hai mươi, nhiều lần đo)
- 又hựu(tay phải, lại, thêm lần nữa)
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
giấy chứng nhận thụ giới (do nhà nước cấp cho tăng ni hoặc đạo sĩ); độ điệp
Độ điệp là giấy chứng nhận tu sĩ do chính phủ cổ đại cấp.
giấy chứng nhận thụ giới (do nhà nước cấp cho tăng ni hoặc đạo sĩ); độ điệp
Độ điệp là giấy chứng nhận tu sĩ do chính phủ cổ đại cấp.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
giấy chứng nhận thụ giới (do nhà nước cấp cho tăng ni hoặc đạo sĩ); độ điệp
giấy chứng nhận thụ giới (do nhà nước cấp cho tăng ni hoặc đạo sĩ); độ điệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.