- 广nghiễm(mái nhà, hiên rộng)
- 廿nhập(hai mươi, nhiều lần đo)
- 又hựu(tay phải, lại, thêm lần nữa)
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
đo lường; độ; mức độ; (văn) khoan dung
Chúng ta nên đo lường một chút.
độ lượng; khí lượng; lòng khoan dung
Anh ấy là một người có lòng khoan dung.
độ rộng; chiều rộng
Anh ấy rất độ lượng.
đo lường; độ; mức độ; (văn) khoan dung
Chúng ta nên đo lường một chút.
độ lượng; khí lượng; lòng khoan dung
Anh ấy là một người có lòng khoan dung.
độ rộng; chiều rộng
Anh ấy rất độ lượng.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
đo lường; độ; mức độ; (văn) khoan dung
đo lường; độ; mức độ; (văn) khoan dung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
độ lượng; khoan dung
Anh ấy rất độ lượng.
độ lượng; (toán học) mêtric
Hệ thống đo lường này rất phức tạp.
độ lượng; khoan dung
Anh ấy rất độ lượng.
độ lượng; (toán học) mêtric
Hệ thống đo lường này rất phức tạp.