- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
(lượng từ) dùng cho vật lớn, cố định như tòa nhà, núi, cầu...
中用于大的固定的建筑物、山峰等yòngyú dà de gùdìng de jiànzhùwù、shānfēng děng
bệ; đế; giá đỡ; (đơn vị đếm cho công trình lớn, núi, tượng...)
中放在下面支撑东西的东西;用来放东西的架子或基础fàngzài xiàmiàn zhīchēng dōngxi de dōngxi;yònglái fàng dōngxi de jiàzi huò jīchǔ
Ngọn núi này rất cao.
chỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中可以坐的地方;也是计算人或大建筑物的单位kěyǐ zuò de dìfang;yě shì jìsuàn rén huò dà jiànzhúwù de dānwèi
chòm sao; (loại từ dùng cho núi, tòa nhà, cầu, tượng...)
中山、楼、桥等建筑物的量词;星座的单位shān、lóu、qiào děng jiànzhúwù de liàngcí;xīngzuò de dānwèi
Chòm sao này rất đặc biệt.
hậu tố kính ngữ (dùng trong cách xưng hô trang trọng, ví dụ như khi gọi thầy/cô)
中用在人名或身份后面表示尊敬的词yòng zài rénmíng huò shēnfèn hòumiàn biǎoshì zūnjìng de cí
Thưa thầy, xin thầy chỉ thị.
(lượng từ) dùng cho vật lớn, cố định như tòa nhà, núi, cầu...
中用于大的固定的建筑物、山峰等yòngyú dà de gùdìng de jiànzhùwù、shānfēng děng
bệ; đế; giá đỡ; (đơn vị đếm cho công trình lớn, núi, tượng...)
中放在下面支撑东西的东西;用来放东西的架子或基础fàngzài xiàmiàn zhīchēng dōngxi de dōngxi;yònglái fàng dōngxi de jiàzi huò jīchǔ
Ngọn núi này rất cao.
chỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
中可以坐的地方;也是计算人或大建筑物的单位kěyǐ zuò de dìfang;yě shì jìsuàn rén huò dà jiànzhúwù de dānwèi
chòm sao; (loại từ dùng cho núi, tòa nhà, cầu, tượng...)
中山、楼、桥等建筑物的量词;星座的单位shān、lóu、qiào děng jiànzhúwù de liàngcí;xīngzuò de dānwèi
Chòm sao này rất đặc biệt.
hậu tố kính ngữ (dùng trong cách xưng hô trang trọng, ví dụ như khi gọi thầy/cô)
中用在人名或身份后面表示尊敬的词yòng zài rénmíng huò shēnfèn hòumiàn biǎoshì zūnjìng de cí
Thưa thầy, xin thầy chỉ thị.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.