- 亻nhân(người)
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
tầm thường; dung tục; thô tục
Anh ấy ăn mặc rất tầm thường.
quê mùa; tầm thường; kém sang
thô tục; dâm tục; hạ lưu
Anh ấy là một người thô tục.
tầm thường; dung tục; thô tục
Anh ấy ăn mặc rất tầm thường.
quê mùa; tầm thường; kém sang
thô tục; dâm tục; hạ lưu
Anh ấy là một người thô tục.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
tầm thường; dung tục; thô tục
tầm thường; dung tục; thô tục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.