Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
mở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
mở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
mở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
中使某物张开或显露出来;启动shǐ mǒuwù zhāngkāi huò xiǎnlòu chūlái; qǐdòng
Xin hãy mở cửa.
Những bông hoa hồng trong vườn đã nở rồi.
mở; bật; khởi động; vận hành; lái (xe)
中使某物工作或运动shǐ mǒuwù gōngzuò huò yùndòng
Bạn có biết lái xe không?
(tàu, xe, quân đội...) khởi hành; xuất phát; nổ máy
中(车、船等)开始移动或行驶(chē、chuán děng)kāishǐ yídòng huò xíngshǐ
Xe chạy rồi.
Tàu hỏa khởi hành lúc mấy giờ?
viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn...)
中写出单据或文件xiěchū dānjù huò wénjiàn
Xin hãy viết cho tôi một hóa đơn.
Bác sĩ đã viết cho anh ấy một đơn thuốc.
ra; ra đi; tách ra (bổ ngữ hướng)
中分开;离开或远离某个地方、人或物fēnkāi;líkāi huò yuǎnlí mǒu ge dìfang、rén huò wù
Anh ấy đã mở cửa ra.
Hãy mở cửa sổ ra để không khí lưu thông vào nhé.
sôi (nước sôi)
中水受热变成气泡并冒出shuǐ shòuré biànchéng qìpào bìng màochū
Nước sôi chưa?
Nước chưa sôi đâu, đợi thêm chút nữa nhé.
cara (đơn vị độ tinh khiết của vàng)
中衡量黄金纯度的单位héngliàng huángjīn chúndù de dānyuán
Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng 18 cara.
mở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
中使某物张开或显露出来;启动shǐ mǒuwù zhāngkāi huò xiǎnlòu chūlái; qǐdòng
Xin hãy mở cửa.
Những bông hoa hồng trong vườn đã nở rồi.
mở; bật; khởi động; vận hành; lái (xe)
中使某物工作或运动shǐ mǒuwù gōngzuò huò yùndòng
Bạn có biết lái xe không?
(tàu, xe, quân đội...) khởi hành; xuất phát; nổ máy
中(车、船等)开始移动或行驶(chē、chuán děng)kāishǐ yídòng huò xíngshǐ
Xe chạy rồi.
Tàu hỏa khởi hành lúc mấy giờ?
viết (đơn thuốc, séc, hóa đơn...)
中写出单据或文件xiěchū dānjù huò wénjiàn
Xin hãy viết cho tôi một hóa đơn.
Bác sĩ đã viết cho anh ấy một đơn thuốc.
ra; ra đi; tách ra (bổ ngữ hướng)
中分开;离开或远离某个地方、人或物fēnkāi;líkāi huò yuǎnlí mǒu ge dìfang、rén huò wù
Anh ấy đã mở cửa ra.
Hãy mở cửa sổ ra để không khí lưu thông vào nhé.
sôi (nước sôi)
中水受热变成气泡并冒出shuǐ shòuré biànchéng qìpào bìng màochū
Nước sôi chưa?
Nước chưa sôi đâu, đợi thêm chút nữa nhé.
cara (đơn vị độ tinh khiết của vàng)
中衡量黄金纯度的单位héngliàng huángjīn chúndù de dānyuán
Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng 18 cara.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.