- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
mở ra; mở (cửa, hộp, v.v.); bật (thiết bị)
中使某物张开或启动shǐ mǒuwù zhāngkāi huò qǐdòng
Xin hãy mở vé của bạn ra.
Anh ấy mở ví ra và tìm thấy tấm vé đó.
mở; bật; mở ra
中使某物处于打开的状态;启动shǐ mǒuwù chǔyú dǎkāi de zhuàngtài; qǐdòng
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
mở ra; mở (cửa, hộp, v.v.); bật (thiết bị)
中使某物张开或启动shǐ mǒuwù zhāngkāi huò qǐdòng
Xin hãy mở vé của bạn ra.
Anh ấy mở ví ra và tìm thấy tấm vé đó.
mở; bật; mở ra
中使某物处于打开的状态;启动shǐ mǒuwù chǔyú dǎkāi de zhuàngtài; qǐdòng
Xin hãy bật đèn.
Bật tivi lên đi, tôi muốn xem tin tức.
mở; bật; mở ra
Xin hãy mở cửa.
Bạn có thể giúp tôi bật tivi lên không?
mở; khai mở; khởi động
中使某物张开或展开;启动shǐ mǒuwù zhāngkāi huò zhǎnkāi;qǐdòng
Xin hãy mở sách ra.
Anh ấy khởi động máy tính rồi bắt đầu làm việc.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
mở ra; mở (cửa, hộp, v.v.); bật (thiết bị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy bật đèn.
Bật tivi lên đi, tôi muốn xem tin tức.
mở; bật; mở ra
Xin hãy mở cửa.
Bạn có thể giúp tôi bật tivi lên không?
mở; khai mở; khởi động
中使某物张开或展开;启动shǐ mǒuwù zhāngkāi huò zhǎnkāi;qǐdòng
Xin hãy mở sách ra.
Anh ấy khởi động máy tính rồi bắt đầu làm việc.