- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tiếp xúc tính dục đối lập giới tính; quan hệ tình dục dị tính
Quan hệ tình dục khác giới là cách con người sinh sản.
tiếp xúc tính dục đối lập giới tính; quan hệ tình dục dị tính
Quan hệ tình dục khác giới là cách con người sinh sản.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
tiếp xúc tính dục đối lập giới tính; quan hệ tình dục dị tính
tiếp xúc tính dục đối lập giới tính; quan hệ tình dục dị tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.