- 口khẩu(miệng, âm thanh)
- 當đương(tương đương, đúng lúc)
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
ở giữa; trong số; trong
中在...中间;在...里面zài...zhōngjiān; zài...lǐmiàn
Anh ấy ngồi giữa chúng tôi.
ở giữa; trong số
中位于中间的地方或范围wèiyú zhōngjiān de dìfang huòzhě fànwéi
Anh ấy ở giữa chúng tôi.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
ở giữa; trong số; trong
中在...中间;在...里面zài...zhōngjiān; zài...lǐmiàn
Anh ấy ngồi giữa chúng tôi.
ở giữa; trong số
中位于中间的地方或范围wèiyú zhōngjiān de dìfang huòzhě fànwéi
Anh ấy ở giữa chúng tôi.
ở giữa; ở trung tâm; trong số
中最中间的位置或范围内zuì zhōngjiān de wèizhì huò fànwéi nèi
Anh ấy ở giữa đám đông.
ở giữa; trong số; trong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ở giữa; ở trung tâm; trong số
中最中间的位置或范围内zuì zhōngjiān de wèizhì huò fànwéi nèi
Anh ấy ở giữa đám đông.