- 口khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)
- 丨곤(đường thẳng đứng xuyên qua giữa)
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
ở giữa; trong; giữa; ở trung gian
中两个或多个事物之间的地方liǎng ge huò duō ge shìwù zhī jiān de dìfang
Anh ấy ở giữa chúng tôi.
Trên bàn, ở chính giữa có đặt một bó hoa tươi.
ở giữa; bên trong; trung gian
中两个或多个事物之间的地方liǎng ge huò duō ge shìwù zhījiān de dìfang
ở giữa; trong; giữa; ở trung gian
中两个或多个事物之间的地方liǎng ge huò duō ge shìwù zhī jiān de dìfang
Anh ấy ở giữa chúng tôi.
Trên bàn, ở chính giữa có đặt một bó hoa tươi.
ở giữa; bên trong; trung gian
中两个或多个事物之间的地方liǎng ge huò duō ge shìwù zhījiān de dìfang
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
ở giữa; trong; giữa; ở trung gian
ở giữa; trong; giữa; ở trung gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Giữa bàn có đặt một bình hoa.
ở giữa; khoảng giữa; trong thời gian đó; trung gian
中两个事物或地方之间的部分;过程里的某个时候liǎng gè shìwù huò dìfang zhījiān de bùfen; guòchéng lǐ de mǒu ge shíhou
Chúng ta nghỉ ngơi một chút ở giữa.
Trong lúc họp, anh ấy nhận một cuộc điện thoại.
Giữa bàn có đặt một bình hoa.
ở giữa; khoảng giữa; trong thời gian đó; trung gian
中两个事物或地方之间的部分;过程里的某个时候liǎng gè shìwù huò dìfang zhījiān de bùfen; guòchéng lǐ de mǒu ge shíhou
Chúng ta nghỉ ngơi một chút ở giữa.
Trong lúc họp, anh ấy nhận một cuộc điện thoại.