- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
ở trong; trong số (đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ở trong; trong số (đó)
中在...里面;在...之间zài...lǐmiàn; zài...zhījiān
Anh ấy ở giữa đám đông.
ở giữa; trong số; trong
中在...里面;表示范围或位置zài...lǐmiàn; biǎoshì fànwéi huò wèizhì
Anh ấy ở ngay giữa chúng tôi.
ở giữa; trong (số); trong lúc
中在...里面;在某个范围或时间内zài... lǐmiàn; zài mǒugè fànwéi huò shíjiān nèi
ở trong; trong số; trong
中在...里面或...期间zài ... lǐmiàn huò ... qījiān
Trong chiến tranh, anh ấy đã mất gia đình.
ở trong; trong số (đó)
中在...里面;在...之间zài...lǐmiàn; zài...zhījiān
Anh ấy ở giữa đám đông.
ở giữa; trong số; trong
中在...里面;表示范围或位置zài...lǐmiàn; biǎoshì fànwéi huò wèizhì
Anh ấy ở ngay giữa chúng tôi.
ở giữa; trong (số); trong lúc
中在...里面;在某个范围或时间内zài... lǐmiàn; zài mǒugè fànwéi huò shíjiān nèi
ở trong; trong số; trong
中在...里面或...期间zài ... lǐmiàn huò ... qījiān
Trong chiến tranh, anh ấy đã mất gia đình.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.