- 甘cam(ngọt ngào, vừa lòng)
- 一nhất(một, chỉ thị)
- 八bát(tám, phân chia)
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
trong đó; trong số đó
中在某个范围或事物里面zài mǒu gè fànwéi huò shìwù lǐmiàn
Một trong số đó là bạn của tôi.
trong đó; trong số đó
中在某个群体或范围内zài mǒu gè qúntǐ huò fànwéi nèi
ở giữa; trong số; trong
trong đó; trong số đó
中在某个范围或事物里面zài mǒu gè fànwéi huò shìwù lǐmiàn
Một trong số đó là bạn của tôi.
trong đó; trong số đó
中在某个群体或范围内zài mǒu gè qúntǐ huò fànwéi nèi
ở giữa; trong số; trong
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
trong đó; trong số đó
trong đó; trong số đó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trong số đó có một người là bạn của tôi.
Trong số đó có một người là bạn của tôi.