- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
chữ hình thanh (chữ Hán gồm bộ phận biểu nghĩa và bộ phận biểu âm)
Hình thanh tự là một loại chữ Hán.
chữ hình thanh (chữ Hán gồm bộ phận biểu nghĩa và bộ phận biểu âm)
Hình thanh tự là một loại chữ Hán.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ hình thanh (chữ Hán gồm bộ phận biểu nghĩa và bộ phận biểu âm)
chữ hình thanh (chữ Hán gồm bộ phận biểu nghĩa và bộ phận biểu âm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.