- 亻nhân(người)
- 象tượng(con voi, hình dạng)
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
xử lý ảnh; xử lý hình ảnh
Công nghệ xử lý ảnh phát triển rất nhanh.
xử lý ảnh; xử lý hình ảnh
Công nghệ xử lý ảnh phát triển rất nhanh.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
xử lý ảnh; xử lý hình ảnh
xử lý ảnh; xử lý hình ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.