- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
tiểu thuyết ám chỉ (roman à clef); tiểu thuyết có nguyên mẫu thực
Anh ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết có thật.
tiểu thuyết ám chỉ (roman à clef); tiểu thuyết có nguyên mẫu thực
Anh ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết có thật.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
tiểu thuyết ám chỉ (roman à clef); tiểu thuyết có nguyên mẫu thực
tiểu thuyết ám chỉ (roman à clef); tiểu thuyết có nguyên mẫu thực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.