- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 赖lại(dựa dẫm, ỷ lại)
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
lười biếng; uể oải; chây lười
Hôm nay anh ấy trông rất uể oải.
lười biếng; uể oải; chây lười
Hôm nay anh ấy trông rất uể oải.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
lười biếng; uể oải; chây lười
lười biếng; uể oải; chây lười
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.