- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Thượng thư Bộ Hộ; Bộ trưởng Bộ Hộ (chức quan phụ trách tài chính, thuế khóa thời phong kiến)
Hộ bộ thượng thư là một chức quan thời cổ đại.
Thượng thư Bộ Hộ; Bộ trưởng Bộ Hộ (chức quan phụ trách tài chính, thuế khóa thời phong kiến)
Hộ bộ thượng thư là một chức quan thời cổ đại.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Thượng thư Bộ Hộ; Bộ trưởng Bộ Hộ (chức quan phụ trách tài chính, thuế khóa thời phong kiến)
Thượng thư Bộ Hộ; Bộ trưởng Bộ Hộ (chức quan phụ trách tài chính, thuế khóa thời phong kiến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.