- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
ngưỡng cửa bị mòn vì khách ra vào không ngớt [thành ngữ]
Nhà anh ấy khách ra vào nườm nượp, mỗi ngày đều có rất nhiều người đến thăm.
ngưỡng cửa bị mòn vì khách ra vào không ngớt [thành ngữ]
Nhà anh ấy khách ra vào nườm nượp, mỗi ngày đều có rất nhiều người đến thăm.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
ngưỡng cửa bị mòn vì khách ra vào không ngớt [thành ngữ]
ngưỡng cửa bị mòn vì khách ra vào không ngớt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.