- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))
- 土thổ(đất, khuôn đất)
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
kiểu căn hộ; bố cục phòng ốc(kế thừa)
Kiểu căn hộ này rất được ưa chuộng.
kiểu căn hộ; bố cục phòng ốc(kế thừa)
Kiểu căn hộ này rất được ưa chuộng.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
kiểu căn hộ; bố cục phòng ốc
kiểu căn hộ; bố cục phòng ốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.