- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
thế như chẻ tre, đi đến đâu thắng đến đó; bách chiến bách thắng [thành ngữ]
thế như chẻ tre, đi đến đâu thắng đến đó; bách chiến bách thắng [thành ngữ]
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Dùng tay lột lớp da ngoài ra, như khoác áo choàng lên người.
thế như chẻ tre, đi đến đâu thắng đến đó; bách chiến bách thắng [thành ngữ]
thế như chẻ tre, đi đến đâu thắng đến đó; bách chiến bách thắng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.