- 户hộ(cửa, nhà)
- 斤cân(cái rìu)
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
nơi tọa lạc; địa điểm; vị trí
nơi tọa lạc; địa điểm; vị trí
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
nơi tọa lạc; địa điểm; vị trí
nơi tọa lạc; địa điểm; vị trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.