- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
tính thù địch; tính đối kháng
Giữa họ có sự thù địch.
tính thù địch; tính đối kháng
Thái độ thù địch này không giúp ích gì cho việc giải quyết vấn đề.
tính thù địch; tính đối kháng
Giữa họ có sự thù địch.
tính thù địch; tính đối kháng
Thái độ thù địch này không giúp ích gì cho việc giải quyết vấn đề.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính thù địch; tính đối kháng
tính thù địch; tính đối kháng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.