- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
văn hóa; văn minh
中一个民族或社会的风俗、艺术、知识等的总称yī gè mínzú huò shèhuì de fēngsú、yìshù、zhīshi děng de zǒngchèng
Văn hóa Trung Quốc rất thú vị.
văn hóa (danh )
中人类在社会发展过程中创造的物质和精神财富的总称rénlèi zài shèhuì fāzhǎn guòchéng zhōng chuàngzào de wùzhì hé jīngshén cáifù de zǒngchèng
văn hóa; chữ viết; văn chương
中人民在长期生活中创造的精神财富和物质成就的总和rénmín zài chángqī shēnghuó zhōng chuàngzào de jīngshén càifù hé wùzhì chéngjiù de zǒnghé
Tôi thích văn hóa Trung Quốc.
văn hóa
中与文学、艺术、风俗等有关的yǔ wénxué、yìshù、fēngsú děng yǒuguān de
Anh ấy thích các hoạt động văn hóa.
văn hóa; văn minh
中一个民族或社会的风俗、艺术、知识等的总称yī gè mínzú huò shèhuì de fēngsú、yìshù、zhīshi děng de zǒngchèng
Văn hóa Trung Quốc rất thú vị.
văn hóa (danh )
中人类在社会发展过程中创造的物质和精神财富的总称rénlèi zài shèhuì fāzhǎn guòchéng zhōng chuàngzào de wùzhì hé jīngshén cáifù de zǒngchèng
văn hóa; chữ viết; văn chương
中人民在长期生活中创造的精神财富和物质成就的总和rénmín zài chángqī shēnghuó zhōng chuàngzào de jīngshén càifù hé wùzhì chéngjiù de zǒnghé
Tôi thích văn hóa Trung Quốc.
văn hóa
中与文学、艺术、风俗等有关的yǔ wénxué、yìshù、fēngsú děng yǒuguān de
Anh ấy thích các hoạt động văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.